Bảng giá trực tuyến
Bảng giá Upcom
Giới thiệu
Diễn đàn
Sơ đồ
Liên hệ
Đăng ký
Đăng nhập
Trang chủ
Giao dịch trực tuyến
Tin tức
Dữ liệu doanh nghiệp
Thống kê
Biểu đồ
Danh mục đầu tư
Thông tin cổ đông
Hỗ trợ
Giới thiệu công ty
Lịch sử phát triển
Sơ đồ tổ chức
Tin hoạt động
Hình ảnh
Video sự kiện
Sản phẩm dịch vụ
Đối tác
Mã chứng khoán
Tìm kiếm
HNX
ACB
35.3
0.2
AGC
13.1
0.8
ALT
23.7
AMV
14.9
0.2
B82
32.5
0.4
BBS
22.4
BCC
13.7
0.3
BDB
9.6
BED
16.2
BHC
12.9
0.1
BHV
52.9
1.6
BKC
36
0.5
BLF
13
-0.1
BPC
21.9
0.3
BST
11
BTH
12.9
0.1
BTS
12.1
0.2
BVS
41.7
1.9
BXH
23.5
0.9
C92
22.3
0.3
CAN
15.5
0.5
CAP
19
0.3
CCM
36.7
0.3
CDC
38.9
2.5
CIC
19
1.2
CID
19.5
CJC
29.4
0.6
CKV
20.1
1.3
CMC
21.2
1.2
CPC
18.4
0.4
CSC
32.5
0.1
CTB
19.7
-1.2
CTC
12.2
0.2
CTM
44.9
0.2
CTN
29.2
0.6
CTS
19.3
CVT
21
-0.9
DAC
65.5
0.4
DAD
11
DAE
13.7
-0.4
DBC
38.3
2.5
DBT
25.1
0.3
DC4
33.9
-0.1
DCS
18.4
1.2
DHI
12.3
0.2
DHT
29.7
DID
27.6
1.8
DL1
26
1.7
DNC
11.2
DNP
23
0.5
DPC
22.2
0.6
DST
9
0.2
DTC
86.5
0.4
DXP
70.8
-0.6
DZM
52
-1.5
EBS
13.5
0.2
ECI
10.7
-0.1
EFI
27.2
1.7
EID
20.4
1.3
GGG
13.6
0.8
GHA
34.3
1.2
GLT
55.6
3.6
HAD
43.3
1.7
HAI
37
-2.5
HBD
16.3
0.1
HBE
8.9
0.3
HCC
25.6
-0.6
HCT
17.5
1.1
HEV
15.5
-0.4
HGM
58
-0.2
HHC
23
-0.2
HHL
20.8
1.3
HJS
15.8
0.3
HLC
20.8
1.3
HLY
42.5
0.5
HNM
16
-0.7
HOM
14.6
-0.1
HPC
21.6
0.5
HPS
14
0.3
HST
10.8
HTP
13.5
0.8
HUT
35.5
2.3
HVT
14
0.9
ICG
34.3
0.4
ILC
20.5
1
INN
16
0.7
KKC
38.3
1.1
KLS
26.6
0.2
L18
28.2
-0.1
L43
21.6
-0.6
L44
17.6
-0.4
L61
16
L62
20.2
-0.2
LBE
11.8
0.5
LHC
52
0.2
LM3
12.9
0.3
LO5
13.1
LTC
20.5
0.5
LUT
21.2
1.3
MAC
14
MCO
19.4
0.3
MDC
19.2
1.2
MEC
25.6
0.7
MHL
26
0.2
MIC
93.3
6.1
MKV
11.6
0.7
MMC
70.9
4.2
NAG
12.5
NBC
53.5
2.6
NBP
25.8
0.5
NGC
21.6
1.4
NHC
41.6
-0.1
NLC
28.7
0.4
NPS
23
0.5
NST
21.5
0.5
NTP
118.6
4.9
NVC
17.5
ONE
16.9
1.1
PAN
35.4
-0.1
PDC
10.7
PGS
26
0.2
PGT
9.5
0.2
PHC
28
-0.5
PJC
23.4
1.5
PLC
68.3
1.4
PMC
30.4
0.2
PMS
16.5
POT
14.5
0.2
PPG
15.3
1
PSC
28
-0.1
PTM
8.9
0.5
PTS
36.4
2.3
PVA
42.1
-0.2
PVC
28.1
0.7
PVE
17.3
0.1
PVG
24.6
0.3
PVI
28.9
0.7
PVS
33.6
PVX
26.1
0.1
QNC
33.5
0.7
QST
11.2
QTC
24.9
RCL
88.4
0.9
RHC
24.5
0.4
S12
35.4
0.2
S55
44.5
0.3
S64
32.4
0.4
S74
37
0.1
S91
35.6
0.2
S96
44
-0.2
S99
60.5
-2.7
SAF
32.5
-1.4
SAP
12.5
0.8
SCC
24
1.2
SCJ
37.5
1.4
SD2
38.1
0.2
SD3
37
2.4
SD4
27
0.3
SD5
66.4
0.5
SD6
49.8
0.5
SD7
59
SD8
25
0.3
SD9
61.9
0.1
SDA
55
1.6
SDB
42.5
-3.1
SDC
29
SDD
27.2
-0.1
SDG
29.6
1.4
SDH
86
1.4
SDJ
22.4
0.1
SDN
26.3
1.7
SDP
33.1
0.6
SDS
25.8
0.6
SDT
64.4
1.8
SDU
73.5
-0.7
SDY
34
-0.7
SEB
16
0.2
SED
15.8
0.2
SFN
19.5
0.1
SGC
20
0.5
SGD
12.5
0.4
SGH
74
SHB
21.8
0.1
SHC
12.7
-0.4
SHN
32.2
2.1
SHS
25.9
-0.3
SIC
41.9
1.3
SJ1
25.7
1.6
SJC
33
0.6
SJE
44.4
0.4
SJM
28.1
0.3
SKS
39
-0.5
SNG
75
-1.5
SPP
38.3
2.5
SQC
137.7
SRA
10.6
SRB
7.7
0.1
SSM
70.9
1.6
SSS
27.4
-0.4
STC
12.3
0.2
STL
73.1
-1
STP
46.7
1.2
SVI
28.8
TAG
65.8
4.3
TAS
17.1
1.1
TBX
27
0.6
TC6
28.9
1.8
TCS
28.4
1.8
TCT
80.3
0.2
TDN
27.8
1.8
TH1
57
1.3
THB
20.2
0.8
THT
31.7
1.4
TJC
15
0.1
TKC
29.3
-0.1
TKU
28.7
0.4
TLC
10
0.2
TLT
13
TMC
30
0.2
TMX
21.5
1.4
TNG
20.8
-0.1
TPH
9.6
TPP
13.3
-0.1
TST
34
TTC
9.3
0.2
TV2
19.5
0.4
TV3
21.7
0.9
TV4
20.4
TXM
10.9
0.7
UNI
42.4
-0.9
V11
23
0.4
V12
26.8
0.7
V15
28.4
1.8
VBH
12.1
-0.5
VC1
57
1.3
VC2
60
-1.2
VC3
74.3
-2.1
VC5
29.8
0.6
VC6
27.2
-0.1
VC7
31.5
0.3
VC9
32.2
0.5
VCC
25.4
0.8
VCG
59.3
1.3
VCS
57.3
VDL
37.2
VE1
17.4
1.1
VE9
17.8
0.3
VFR
13.7
VGP
24.2
0.5
VGS
26.7
-0.2
VHL
48.2
2.1
VIG
21.2
0.5
VIT
28.1
0.5
VIX
22.3
0.3
VMC
62
2
VMG
11
0.1
VNC
24.2
0.7
VNR
25
0.1
VNT
24
-0.5
VSP
27.6
-0.4
VTA
9.4
0.6
VTC
12.4
0.8
VTL
31
VTS
67.2
-1
VTV
47.6
3.1
WSS
21.3
-0.1
XMC
42.5
2.7
YBC
30.4
0.3
YSC
18.6
HOSE
AAM
36.8
0.3
ABT
57
ACL
34.2
0.2
AGD
31.4
1.2
AGF
35.3
-0.1
AGR
22
ALP
13
0.1
ANV
17.8
APC
33
1.5
ASM
46.5
0.2
ASP
13.7
ATA
29
BAS
14.3
BBC
34.5
0.5
BCI
63.5
1.5
BHS
38
BMC
59.5
BMI
22.6
0.1
BMP
67.5
3
BT6
57.5
0.5
BTP
11.7
BVH
43.8
1.8
CAD
15.5
0.7
CII
43.9
2
CLC
26.4
1
CMG
24.2
0.1
CMT
47.5
-2.5
CNT
30.6
COM
58
2
CSG
13.3
0.6
CSM
69.5
-1
CTD
133
3
CTG
31.4
0.1
CYC
9.1
0.4
D2D
57.5
0.5
DCC
27.5
0.5
DCL
56.5
-0.5
DCT
16
0.3
DDM
12.1
0.5
DHA
48.8
-0.8
DHC
15.6
-0.3
DHG
125
DIC
22.9
0.1
DIG
78.5
1.5
DMC
52
2
DPM
35
0.3
DPR
68
-1
DQC
47.9
-0.3
DRC
129
DTT
11
0.1
DVD
117
DVP
40
DXG
70
3
DXV
17.9
0.6
EIB
23
0.1
FBT
13
-0.2
FDC
36.2
FMC
17.3
-0.2
FPC
8.6
0.3
FPT
89
GDT
22.2
-0.8
GIL
38
-0.2
GMC
29.3
0.5
GMD
84
GTA
12.8
HAG
89.5
3.5
HAP
20.7
HAS
13.1
0.3
HAX
18
0.5
HBC
39
0.6
HCM
64
0.5
HDC
72
2.5
HDG
143
6
HLA
26.6
-0.8
HLG
25
-0.5
HMC
21.3
0.3
HPG
69
HRC
41.3
0.4
HSG
55
HSI
13.4
0.6
HT1
15
HT2
13.9
HTV
19.9
HVG
49.3
-0.7
ICF
14.6
0.4
IFS
8.7
IMP
72
ITA
38.3
1.8
ITC
96
3
KBC
63
1.5
KDC
69
KDH
46
1
KHA
26.1
0.1
KHP
13.9
-0.1
KMR
14.1
0.6
KSB
69
2.5
KSH
53.5
-1
KSS
55
L10
19.8
0.1
LAF
22
LBM
16.2
0.1
LCG
79.5
1.5
LGC
30.3
0.9
LGL
32.4
-0.1
LIX
70
2.5
LSS
48.6
-0.5
MAFPF1
5.8
MCG
41.4
1.9
MCP
13.9
0.4
MCV
18.9
MHC
8.7
0.1
MPC
34.3
-0.7
MSN
41.6
0.8
MTG
11.8
NAV
13.9
0.3
NBB
71.5
0.5
NHW
22.7
0.3
NKD
49
0.2
NSC
37.2
NTL
152
4
OPC
50
-0.5
PAC
76
1.5
PET
27
-0.1
PGC
25.4
1.2
PGD
56
0.5
PHR
42.2
0.9
PHT
31.5
-0.1
PIT
15.3
0.7
PJT
11.2
0.5
PNC
11
-0.2
PNJ
57
1
PPC
17.7
0.1
PRUBF1
6
PTC
10.8
PVD
62.5
PVF
31.4
0.5
PVT
13.2
RAL
29.2
0.2
RDP
19.4
0.1
REE
50
1.5
RIC
31.6
1.4
SAM
32.2
0.5
SAV
38
-1
SBT
12.7
-0.3
SC5
65
3
SCD
25.9
0.3
SEC
24.8
SFC
55
SFI
36.2
0.1
SGT
24.4
0.1
SHI
34.6
1.6
SJD
20.3
-0.2
SJS
81.5
0.5
SMC
34
-0.5
SRC
62.5
-0.5
SRF
34.2
SSC
45.9
0.9
SSI
91.5
0.5
ST8
35.2
-0.9
STB
23.9
0.2
STG
33.4
1.5
SVC
36.5
1
SZL
41.1
1.9
TAC
37.6
-0.5
TBC
18.4
TCL
44.6
2.1
TCM
16.9
TCR
9.3
0.4
TDH
67
3
TIC
13.2
-0.1
TIE
21.5
-0.5
TIX
61
1
TMP
17.5
TMS
32
0.4
TMT
46.5
0.5
TNA
21.2
0.2
TNC
15.7
-0.3
TPC
16.1
-0.1
TRA
57
2.5
TRC
72
TRI
7.8
0.3
TS4
35.8
0.1
TSC
31.7
0.2
TTF
32.3
-0.4
TTP
45
TYA
8.4
UIC
21.8
0.4
VCB
47.5
VFC
12.2
0.1
VFG
72
VFMVF1
14.3
0.1
VFMVF4
9
0.1
VHC
44
VHG
12.8
VIC
91
2
VID
12.6
VIP
22.9
VIS
71
VKP
10.3
-0.4
VNA
17
-0.3
VNE
17.2
0.4
VNG
10
0.1
VNI
29.5
VNL
20.5
0.2
VNM
89
VNS
54.5
0.5
VPH
67.5
3
VPK
9.3
0.2
VPL
41.8
-0.1
VSC
90
VSG
11
0.5
VSH
16.2
0.2
VST
22.2
0.2
VTB
16
VTO
13.6
-0.2
Tin Video
Tin Agriseco
Tin phát thanh
Nguồn
Chương trình
VTV1
Việt Nam và các chỉ số tối 14/09/2009
VTV1
Bản tin bất động sản 14/09/2009
VTV1
Việt Nam và các chỉ số trưa 14/09/2009
VTV1
Việt Nam và các chỉ số trưa 08/09/2009
VTV1
Bản tin bất động sản 08/09/2009
VTV1
Bản tin tài chính ngày 29/07/2009
VTV1
Việt nam và các chỉ số trưa ngày 29/07/2009
AGRISECO
Danh sách nhân viên AGRISECO có Chứng chỉ hành nghề Chứng khoán
Biểu phí dịch vụ áp dụng kể từ ngày 11/8/2008
Bản tin AGRISECO 05/05/2009
Bản tin AGRISECO 29/04/2009
Xem tiếp
WSS
Bản tin WSS ngày 11/03/2010
Bản tin WSS ngày 09/03/2010
Bản tin WSS ngày 08/03/2010
Bản tin WSS ngày 04/03/2010
Xem tiếp
FPTS
Bản tin FPTS ngày 11/03/2010
Bản tin FPTS ngày 09/03/2010
Bản tin FPTS ngày 08/03/2010
Bản tin FPTS ngày 04/03/2010
Xem tiếp
ACBS
Bản tin ACBS ngày 10/03/2010
Bản tin ACBS ngày 09/03/2010
Bản tin ACBS ngày 02/03/2010
Bản tin ACBS ngày 01/03/2010
Xem tiếp
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG
Mạng lưới
Tel : 84 - 4 - 38687217
Fax: 84 - 4 - 38687219
SMS : 8160
Call Center : 1900 5555 82
Webmaster@agriseco.com.vn
HOSE
HNX
Nước ngoài
VN-Index
531,51
6,87 1,31 %
Tổng số Giao dịch
44.311
5,98%
Tổng KLGD
55.970.844
6,75%
Tổng GTGD (tỷ)
2.555,59
13,28%
5 Cổ phiếu có % tăng giá nhiều nhất
Mã CK
Giá TC
Giá BQ
Thay đổi
%
PGC
24,2
25,4
1,2
4,96
TCL
42,5
44,6
2,1
4,94
ITA
36,5
38,3
1,8
4,93
SHI
33,0
34,6
1,6
4,85
SZL
39,2
41,1
1,9
4,85
5 Cổ phiếu có % giảm giá nhiều nhất
Mã CK
Giá TC
Giá BQ
Thay đổi
%
CMT
50,0
47,5
-2,5
-5,00
VKP
10,7
10,3
-0,4
-3,74
GDT
23,0
22,2
-0,8
-3,48
HLA
27,4
26,6
-0,8
-2,92
SAV
39,0
38,0
-1,0
-2,56
5 Cổ phiếu có % KLGD tăng nhiều nhất
Mã CK
Phiên trước
Hiện tại
Thay đổi
COM
100
800
700
DCC
10.500
16.280
5.780
TCR
97.800
82.900
-14.900
STG
10.800
9.110
-1.690
CYC
39.600
24.360
-15.240
5 Cổ phiếu có % KLGD giảm nhiều nhất
Mã CK
Phiên trước
Hiện tại
Thay đổi
L10
6.040
30
-6.010
IMP
40.110
1.300
-38.810
KDH
67.670
7.940
-59.730
MTG
98.270
14.320
-83.950
TS4
223.520
35.790
-187.730
HNX-Index
173,45
1,91 1,11 %
Tổng số Giao dịch
26.451
7,12%
Tổng KLGD
31.436.400
15,44%
Tổng GTGD (tỷ)
1.029,44
9,78%
5 Cổ phiếu có % tăng giá nhiều nhất
Mã CK
Giá TC
Giá BQ
Thay đổi
%
5 Cổ phiếu có % giảm giá nhiều nhất
Mã CK
Giá TC
Giá BQ
Thay đổi
%
SDB
45,6
42,8
-2,8
-6,14
CID
19,5
18,6
-0,9
-4,62
LO5
13,1
12,5
-0,6
-4,58
CVT
21,9
20,9
-1,0
-4,57
DZM
53,5
51,3
-2,2
-4,11
5 Cổ phiếu có % KLGD tăng nhiều nhất
Mã CK
Phiên trước
Hiện tại
Thay đổi
SJ1
0
2.340
2.340
MDC
110
7.180
7.070
HPS
0
60
60
PTM
10
520
510
CTB
0
30
30
5 Cổ phiếu có % KLGD giảm nhiều nhất
Mã CK
Phiên trước
Hiện tại
Thay đổi
BDB
200
0
-200
BED
10
0
-10
HST
10
0
-10
NVC
70
0
-70
QST
160
0
-160
Thống kê ngành
Chăm sóc sức khỏe
Công nghệ
Công nghiệp
Dịch vụ tiện ích
Dịch vụ tiêu dùng
Hàng tiêu dùng
Nguyên vật liệu cơ bản
Tài chính
Viễn Thông
Xăng dầu và khí đốt
Xem tiếp
Tin HOSE
Tin HNX
Lịch sự kiện
Hoạt động Agriseco
Ngày giờ
Mã CK
Tin tức
Giá
Thay đổi
12-03 06:13
SMC
SMC: Tài chính Bưu điện đã bán hơn 500.000 cổ phiếu
34
-0.50
12-03 05:21
CII
CII: Quỹ VEIL đã bán hơn 1,12 triệu cổ phiếu
43.9
2.00
12-03 05:11
VPH
VPH: Dời ngày Đại hội Đồng cổ đông thường niên 2010
67.5
3.00
12-03 05:05
HSI
HSI: Đại hội cổ đông thường niên 2010
13.4
0.60
12-03 05:02
HRC
HRC: Giao dịch của cổ đông nội bộ
41.3
0.40
12-03 05:01
MCG
MCG: Giao dịch của cổ đông nội bộ
41.4
1.90
12-03 04:59
PET
PET: Ngày đăng ký cuối cùng để tổ chức ĐHCĐ thường niên
27
-0.10
12-03 04:58
LCG
LCG: Vi phạm CBTT của cổ đông nội bộ
79.5
1.50
12-03 04:52
SVC
SVC: Giao dịch cổ phiếu cổ đông lớn
36.5
1.00
12-03 04:49
VNS
VNS: Giao dịch cổ phiếu cổ đông lớn
54.5
0.50
Ngày giờ
Mã CK
Tin tức
Giá
Thay đổi
12-03 04:38
SCJ
SCJ: Đặt kế hoạch 45 tỷ đồng LNST 2010, bằng năm 2009
37.5
1.40
12-03 03:48
S99
S99: Phát hành thêm cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu
60.5
-2.70
12-03 11:31
DZM
DZM: Giải trình việc chào bán riêng lẻ 500.000 cổ phiếu cho 3 chủ nợ
52
-1.50
12-03 11:12
SJM
SJM: Lượng đăng ký mua bằng 4 lần lượng đấu giá
28.1
0.30
12-03 12:16
NGC
NGC: Dự kiến chào bán bằng mệnh giá cho cổ đông hiện hữu tỷ lệ 2:1
21.6
1.40
12-03 12:16
VNC
VNC: Thành lập Công ty kiểm tra an toàn thực phẩm Châu Âu vốn 2 triệu Euro
24.2
0.70
12-03 12:00
WSS
WSS: Người có liên quan đến ông Nguyễn Văn Tú - Chủ tịch Hội đồng Quản trị - đăng ký bán 50.000 cổ phiếu
21.3
-0.10
12-03 12:00
SHN
SHN: Người có liên quan đến ông Đinh Hồng Long - Chủ tịch HĐQT kiêm TGĐ - đăng ký bán 10.000 cổ phiếu
32.2
2.10
12-03 12:00
VC3
VC3: Ngày đăng ký cuối cùng tạm ứng cổ tức năm 2009 và tổ chức ĐHĐCĐ thường niên năm 2010 - 19/03/2010
74.3
-2.10
12-03 12:00
CTS
CTS: 18/03/2010 - Ngày đăng ký cuối cùng để tiến hành tổ chức ĐHCĐ thường niên năm 2010