Bảng giá trực tuyến
Bảng giá Upcom
Giới thiệu
Diễn đàn
Sơ đồ
Liên hệ
Đăng ký
Đăng nhập
Trang chủ
Giao dịch trực tuyến
Tin tức
Dữ liệu doanh nghiệp
Thống kê
Biểu đồ
Danh mục đầu tư
Thông tin cổ đông
Hỗ trợ
Công ty niêm yết
Công ty chưa niêm yết
Trái phiếu
Mã chứng khoán
Tìm kiếm
HNX
ACB
35.2
-0.3
AGC
12
-0.2
ALT
25.2
1.4
AMV
14.8
-0.8
B82
32.4
-1.2
BBS
22.4
BCC
13.5
-0.1
BDB
9
BED
15.9
0.8
BHC
12.6
-0.1
BHV
50.6
0.1
BKC
35
-1.1
BLF
13.5
0.1
BPC
22.4
0.4
BST
11
0.2
BTH
12.6
0.4
BTS
12.1
BVS
39.6
-2.2
BXH
22.6
1.3
C92
22
1.4
CAN
15
-0.4
CAP
18.5
CCM
36.5
-1.5
CDC
34.8
-0.9
CIC
20.9
-0.5
CID
20
0.2
CJC
29.7
-0.3
CMC
20.8
-0.8
CPC
17.9
0.1
CSC
32.5
0.3
CTB
20.9
CTC
11.5
-0.5
CTM
43.9
-1.8
CTN
28.4
-1.5
CTS
19.2
-0.9
CVT
22.7
1.4
DAC
62
DAD
11.1
-0.4
DAE
13.6
-0.3
DBC
35.8
0.4
DBT
25.3
1.6
DC4
33.5
-0.3
DCS
16
-1.1
DHI
12.1
0.1
DHT
30
0.4
DID
26
0.2
DL1
25.2
25.2
DNC
10.9
-0.8
DNP
22
-1
DPC
21.8
-1.3
DST
8.8
DTC
85.5
-0.8
DXP
72
-0.1
DZM
55.1
3.6
EBS
13.4
-0.6
ECI
10.6
-0.4
EFI
24.8
-1.3
EID
18.3
-0.2
GGG
13
-0.1
GHA
32.3
GLT
50.9
3.3
HAD
43
-0.4
HAI
38
-0.2
HBD
16.5
0.4
HBE
8.7
-0.5
HCC
26
-1.5
HCT
15.3
-0.7
HEV
16.7
HGM
58
-2
HHC
23
HHL
19.8
-1
HJS
15.6
0.1
HLC
19.1
-1.4
HLY
41.5
0.4
HNM
16.6
1
HOM
14.9
0.3
HPC
21.2
-1.4
HPS
13.6
-0.9
HST
10.8
HTP
12.4
-0.5
HUT
32
-1.9
HVT
13.4
ICG
33.1
-1.1
ILC
19.6
-1.2
INN
15
0.3
KKC
35.1
0.1
KLS
26.7
1.6
KMF
L18
29.3
L43
22.7
-0.5
L44
17.7
0.7
L61
15.9
-0.8
L62
19.5
-0.8
LBE
11.9
0.6
LHC
52.7
-0.3
LM3
12.4
-0.5
LO5
13
0.3
LTC
20.3
0.2
LUT
18.9
1.2
MAC
14.8
0.5
MCO
19.1
-0.5
MDC
18
-0.4
MEC
25
-0.9
MHL
25.5
-1.5
MIC
85.3
-5
MKV
11
-0.4
MMC
71.5
NAG
12.6
NBC
50.6
-2.1
NBP
25.2
-0.4
NGC
22.5
1.4
NHC
43
1.3
NLC
28.9
0.2
NPS
22.4
NST
20.6
1.3
NTP
110.9
-0.7
NVC
17.4
-0.4
ONE
15.7
PAN
35.7
-0.4
PDC
10.8
-0.4
PGS
26
-0.8
PGT
9.2
-0.3
PHC
28.5
PJC
22
-0.2
PLC
65.4
-0.8
PMC
30.3
0.1
PMS
16.5
POT
14.2
-0.6
PPG
13.3
-0.3
PSC
29.3
1.2
PTM
8.8
-0.1
PTS
36
-0.5
PVA
43.4
0.6
PVC
27.7
-0.7
PVE
17.3
-0.7
PVG
24.2
-1.2
PVI
28
-0.4
PVS
33.7
0.2
PVX
26.3
QNC
33
-0.5
QST
11
QTC
24.9
RCL
86.6
-3.3
RHC
24
S12
34.7
-1.1
S55
44.3
-1.6
S64
31.8
-0.6
S74
36.5
-0.8
S91
35.1
-1.9
S96
43.5
0.4
S99
60.5
0.8
SAF
33.9
0.5
SAP
12.5
SCC
23.9
1.2
SCJ
35.9
-0.5
SD2
36.2
-0.7
SD3
34.5
-1
SD4
26.5
-0.6
SD5
66.2
-0.8
SD6
48.1
-1.3
SD7
57.8
0.8
SD8
23.7
-1
SD9
61.3
-0.7
SDA
51.2
2.5
SDB
45.8
45.8
SDC
28.9
SDD
26.4
SDG
27.2
0.1
SDH
83.8
-3
SDJ
22
-0.8
SDN
24.5
-1.8
SDP
31
-0.4
SDS
25.8
-0.4
SDT
61.4
-0.5
SDU
74
1.1
SDY
34.7
-1.9
SEB
15.7
SED
14.9
-1.1
SFN
19.3
-0.3
SGC
19.9
0.2
SGD
12.3
-0.4
SGH
74
SHB
21.8
-0.2
SHC
13.2
0.3
SHN
28.3
1.8
SHS
26.6
-0.7
SIC
39.6
-0.4
SJ1
24.5
SJC
31.9
-1.3
SJE
43.8
SJM
27.6
-0.4
SKS
37.2
-2.7
SNG
76
1.5
SPP
35.8
0.7
SQC
146
6
SRA
10.7
0.7
SRB
7.5
-0.3
SSM
65
-0.7
SSS
27
-0.2
STC
12.2
-0.3
STL
73.2
2.8
STP
46.1
0.9
SVI
28.8
1.8
TAG
57.6
3.7
TAS
15.6
-0.5
TBX
26.2
TC6
26.4
-0.2
TCS
25.1
-0.9
TCT
80.5
-0.6
TDN
25.5
-1.1
TH1
56.7
-1.2
THB
19.6
0.3
THT
30.2
-0.5
TJC
14.9
TKC
29.9
0.3
TKU
28.2
0.4
TLC
9.9
-0.4
TLT
12.9
-0.6
TMC
29.5
0.3
TMX
18.8
1.2
TNG
21.3
-0.8
TPH
9.5
-0.2
TPP
13.5
0.5
TST
32
-1.8
TTC
9.2
0.1
TV2
18.9
-0.6
TV3
20
-1.1
TV4
20.1
-0.7
TXM
9.8
0.6
UNI
42.7
-1.8
V11
22.2
-1.3
V12
26.4
-1.9
V15
25.4
0.1
VBH
13
0.8
VC1
55.5
-0.3
VC2
60.3
-0.3
VC3
74.7
4.8
VC5
28.6
-1.3
VC6
27
-1.5
VC7
31.4
0.7
VC9
31.1
-1.8
VCC
25.1
-0.9
VCG
57.8
0.9
VCS
56.7
0.8
VDL
38.3
VE1
15.6
-0.3
VE9
17.5
-0.7
VFR
13.1
-0.8
VGP
24
-0.1
VGS
25.8
-0.5
VHL
43.2
2.8
VIG
19.2
-1.4
VIT
26.1
1.7
VIX
22.3
-1.3
VMC
60.4
-2.4
VMG
11.1
-0.3
VNC
23.9
-0.3
VNR
24.8
-0.3
VNT
24
VSP
28
-1.3
VTA
8.6
-0.4
VTC
11.4
0.6
VTL
31
VTS
65.6
1.8
VTV
42.4
2.7
WSS
21.5
-1.2
XMC
40.8
0.8
YBC
30.1
-1.6
YSC
19.3
0.7
HOSE
AAM
36.9
0.7
ABT
59
ACL
35.4
1.3
AGD
29
-0.8
AGF
35.6
-0.4
AGR
22
-0.9
ALP
12.9
0.1
ALT
ANV
18.2
0.8
APC
30
1.4
ASM
47.5
2.2
ASP
13.8
ATA
29
-0.4
BAS
14.8
0.7
BBC
34
BBT
BCI
61.5
1.5
BF1
6
0.1
BHS
38.6
-0.7
BMC
59.5
-0.5
BMI
22.5
0.2
BMP
65
-1
BT6
55
BTC
BTP
11.8
0.2
BVH
44
-1.5
CAD
14.5
0.3
CII
42.1
-0.7
CLC
25
-0.1
CMG
24.6
-0.2
CNT
30.6
1.4
COM
57.5
0.5
CSG
12.9
CSM
72.5
2.5
CTD
130
CTG
32
CYC
8.8
0.1
D2D
54.5
2
DCC
27
-0.3
DCL
57
0.5
DCT
15.4
-0.4
DDM
11.5
DHA
48.4
2.1
DHC
16.2
0.2
DHG
126
DIC
22.3
-0.7
DIG
77
DMC
50
0.5
DNP
DPM
35.2
0.6
DPR
70
1
DQC
46.6
-2.4
DRC
130
-3
DTT
10.4
0.1
DVD
117
3
DVP
40
-0.3
DXG
64
3
DXV
16.5
0.7
EIB
23
-0.1
FBT
13.2
-0.2
FDC
36.8
-1.5
FMC
18
-0.1
FPC
8.5
0.3
FPT
88
4
GDT
22.5
-0.5
GIL
38.7
GMC
29.9
-0.2
GMD
84.5
4
GTA
12.6
0.6
HAG
84
HAP
21.2
0.5
HAS
12.9
-0.1
HAX
16.7
0.1
HBC
38.4
-0.5
HCM
63
-1.5
HDC
66.5
0.5
HDG
131
5
HLA
26.1
1.2
HLG
26
0.5
HMC
20
0.2
HPG
67
1
HRC
40.9
0.1
HSG
56
0.5
HSI
12.2
0.5
HT1
15
HT2
13.8
-0.1
HTV
19
0.9
HVG
51
-0.5
ICF
14.9
0.1
IFS
9
IMP
70
-2.5
ITA
35.5
-0.4
ITC
92.5
-1
KBC
61.5
-0.5
KDC
70
-1.5
KDH
46.6
KHA
26
0.7
KHP
14.1
-0.2
KMR
13.9
-0.1
KSB
63.5
3
KSH
54
-2
KSS
56
0.5
L10
19.4
0.4
LAF
22
0.9
LBM
16
-0.3
LCG
78
LGC
29.5
-0.3
LGL
32.5
-1.4
LIX
64.5
0.5
LSS
49.1
0.1
MCG
40
1.5
MCP
13.4
MCV
18.9
-0.8
MHC
8.8
-0.1
MPC
35.7
1.4
MSN
40.5
-0.1
MTG
12
0.4
NAV
13.8
-0.1
NBB
72
NHW
23.5
0.5
NKD
49.9
-1.6
NSC
37.3
NTL
147
OPC
49.4
-1.1
PAC
75.5
-1.5
PET
28.1
0.1
PF1
5.8
-0.1
PGC
23.1
-0.9
PGD
56
-0.5
PHR
42
-0.5
PHT
33.2
0.7
PIT
14.2
PJT
11.1
-0.1
PNC
11
-0.3
PNJ
56.5
-0.5
PPC
17.7
-0.3
PTC
10.7
PVD
63
1
PVF
31.2
-0.1
PVT
13.5
-0.1
RAL
29.3
-0.7
RDP
19.1
0.9
REE
48.8
-0.7
RHC
RIC
31.2
-0.7
SAF
SAM
31.2
-0.6
SAV
38
-2
SBT
13
-0.4
SC5
61.5
-0.5
SCD
26
-0.5
SEC
24.8
1.1
SFC
56
1
SFI
36
-0.4
SGH
SGT
23.2
-0.8
SHI
31.5
1.5
SJD
20.6
-0.2
SJS
79.5
-0.5
SMC
34.1
0.5
SRC
63.5
-1.5
SRF
34.2
-0.3
SSC
42.9
1.9
SSI
91.5
-1
ST8
36.2
0.9
STB
23.9
-0.1
STG
30.4
1.4
SVC
35.5
-1.3
SZL
39.7
-0.7
TAC
36.3
-0.7
TBC
18.6
TCL
43
-0.6
TCM
17
-0.5
TCR
8.8
TCT
TDH
63
-1
TIC
13.4
-0.3
TIE
22
-0.5
TIX
59
-1.5
TMP
17.5
-0.3
TMS
31.6
TMT
46.4
0.4
TNA
21.1
0.1
TNC
16.5
0.6
TPC
16
-0.4
TRA
52
TRC
73.5
1.5
TRI
7.2
0.3
TS4
34
-0.3
TSC
30
-1.1
TTC
TTF
31.2
-1.2
TTP
45.1
-0.2
TYA
8.3
-0.3
UIC
22
VCB
47.9
-0.1
VF1
14.4
VF4
8.9
-0.1
VFC
12
0.1
VFG
70.5
-2
VHC
43.8
-1.5
VHG
12.8
-0.2
VIC
90
-0.5
VID
12.7
-0.3
VIP
21.9
0.5
VIS
68
3
VKP
10.2
0.4
VNA
16.5
VNE
17
VNG
10
-0.2
VNI
29.1
-0.8
VNL
20
-0.9
VNM
89.5
-2
VNS
53
VPH
63.5
-1
VPK
9.1
0.1
VPL
42
-0.3
VSC
91
VSG
10.2
VSH
16.1
VST
21
-0.3
VTA
VTB
16.3
VTO
13.5
0.3
HPC
:
Công ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng
(
HNX
)
Tổng quan
Chi tiết công ty
Tin tức doanh nghiệp
Biểu đồ
Lịch sự kiện
Truy vấn giá
Dư mua
Giá khớp
KL Khớp
+/-
Dư bán
Giá 3
KL 3
Giá 2
KL 2
Giá 1
KL 1
Giá 1
KL 1
Giá 2
KL 2
Giá 3
KL 3
Giá tham chiếu
Thay đổi
Biến động ngày
Khối lượng
Biến động 52 tuần
Ngày giao dịch đầu tiên:
15/06/2006
Số cổ phiếu lưu hành:
30.978.953
Số cổ phiếu niêm yết:
30.978.953
Vốn điều lệ (tỷ đồng):
309,79
Tỷ lệ cổ tức/Mệnh giá:
1.200 ( 12 %)
Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
700,12
EPS (VND):
-834,02
ROA:
-5,33%
ROE:
-6,9%
Giá trị sổ sách:
12.639
P/B:
1,79
P/E:
-27,1
Beta:
--
Thống kê cơ bản
1 Ngày
|
6 Tháng
|
Phân tích kỹ thuật
Tin tức
HPC: BCTC quý IV/2009 (26/01/2010)
HPC: Gia hạn nộp BCTC quý IV/2009 (21/01/2010)
HPC: Kết quả giao dịch cổ phiếu quỹ (04/01/2010)
HPC: Chỉ bán được 1.000 cp trong số gần 468.000 cổ phiếu quỹ đăng ký bán (31/12/2009)
HPC: Công ty TNHH MTV Xổ số và Đầu tư tài chính Hải Phòng - Cổ đông lớn Công ty, đăng ký bán 500.000 (24/11/2009)
HPC: Giao dịch cổ phiếu quỹ (14/11/2009)
HPC: Giao dịch cổ phiếu quỹ (13/11/2009)
HPC: Thay đổi người công bố thông tin (04/11/2009)
HPC: Giải trình BCTC quý III/2009 (31/10/2009)
HPC: Giải trình BCTC quý III/2009 (30/10/2009)
1
2
3
4
5
6
7
So sánh các giao dịch chứng khoán
Chọn công ty cùng ngành
AGR
API
APS
BVS
CII
CTS
DC4
HCM
HDC
HSC
ITA
ITC
KBC
KHA
KLS
LGL
NBB
NTL
PNJ
PVF
RCL
SGH
SJS
SSI
SVS
SZL
TAS
TDH
TIX
VDS
VIC
VIG
VNI
VPL
WSS
Chọn tiêu chí
P/E
P/B
EPS
Tỷ lệ cổ tức/Mệnh giá:
ROA
ROE
Thị giá vốn
Liên kết nhanh
Lịch sử giao dịch
Quyền sở hữu
Báo cáo tài chính
Tài liệu đính kèm
Biểu đồ
Công ty cùng ngành
Mã CK
Vốn điều lệ (triệu)
Tiểu ngành
AGR
1.200.000
Tài chính tổng hợp
API
500.000
Dịch vụ bất động sản
APS
260.000
Tài chính tổng hợp
BVS
722.339
Tài chính tổng hợp
CII
400.000
Công ty cho thuê & đầu tư bất động sản
CTS
789.934
Tài chính tổng hợp
DC4
21.400
Bất động sản
HCM
394.634
Tài chính tổng hợp
HDC
81.280
Công ty cho thuê & đầu tư bất động sản
HSC
5.800
Ủy thác đầu tư bất động sản (REITs)
ITA
1.149.997
Ủy thác đầu tư bất động sản (REITs)
ITC
230.289
Bất động sản
KBC
1.991.243
Ủy thác đầu tư bất động sản (REITs)
KHA
141.203
Bất động sản
KLS
2.000.000
Tài chính tổng hợp
LGL
80.000
Bất động sản
NBB
154.000
Tài chính tổng hợp
NTL
164.000
Ủy thác đầu tư bất động sản (REITs)
PNJ
300.000
Tài chính tổng hợp
PVF
5.000.000
Tài chính tổng hợp
Trang chủ
|
Giao dịch trực tuyến
|
Tin tức
|
Dữ liệu doanh nghiệp
|
Thống kê
|
Biểu đồ
|
Danh mục đầu tư
|
Thông tin cổ đông
|
Hỗ trợ
Công ty Chứng khoán Nông Nghiệp
Chi nhánh Đà Nẵng
Chi nhánh TP.Hồ Chí Minh
Tầng 5, Tòa nhà Artex, 172 Ngọc Khánh, Quận Ba Đình, Hà Nội
Tòa nhà NHNO&PTNT Đà nẵng, Số 228 Đường 2/9, TP.Đà Nẵng
Lầu 3, Số 2A Phó Đức Chính, Quận I, TP.Hồ Chí Minh
Tel: 04.62762666 , Fax: 04.62765666
Tel: 0511.3671666, Fax: 0511.3621893
Tel: 08.38216362, Fax: 08.38216361
Email: webmaster@agriseco.com.vn
Email: cknndn@agriseco.com.vn
Email: cknnhcm@agriseco.com.vn